笨重
Bính âmbènzhòngHán-Việtbổn trọngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
nặng nề, cồng kềnh; (công việc) nặng nhọc, tốn sức
Giải nghĩa & ví dụ
庞大沉重,不灵便;(工作)繁重费力
这些笨重的家具搬起来很费劲。
zhèxiē bènzhòng de jiājù bān qǐlái hěn fèijìn.
Mấy món đồ đạc cồng kềnh này khiêng rất tốn sức.
Cụm thường gặp
笨重的机器 (máy móc cồng kềnh) / 笨重的家具 (đồ đạc nặng nề) / 笨重的体力活 (việc chân tay nặng nhọc)
笨
重
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 笨重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.