Bỏ qua điều hướng
Từ điển

笨重

Bính âmbènzhòngHán-Việtbổn trọngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

nặng nề, cồng kềnh; (công việc) nặng nhọc, tốn sức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 庞大沉重,不灵便;(工作)繁重费力

    这些笨重的家具搬起来很费劲。

    zhèxiē bènzhòng de jiājù bān qǐlái hěn fèijìn.

    Mấy món đồ đạc cồng kềnh này khiêng rất tốn sức.

Cụm thường gặp

笨重的机器 (máy móc cồng kềnh) / 笨重的家具 (đồ đạc nặng nề) / 笨重的体力活 (việc chân tay nặng nhọc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 笨重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.