Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbǎnHán-ViệtbảnTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 6

bản in; phiên bản; trang (báo); (lượng từ) bản, lần xuất bản

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bản in; phiên bản; trang (báo)

    书刊的印制版本;报纸的一面

    这条新闻登在了头版。

    zhè tiáo xīnwén dēng zài le tóu bǎn.

    Tin này được đăng ở trang nhất.

  1. (lượng từ) bản, lần xuất bản

    用于书籍出版的次数

    这本词典已经出了第五版。

    zhè běn cídiǎn yǐjīng chū le dì wǔ bǎn.

    Cuốn từ điển này đã ra tới bản thứ năm.

Cụm thường gặp

头版 (trang nhất) / 修订版 (bản hiệu đính) / 第一版 (bản đầu tiên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 版. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.