Bỏ qua điều hướng
Từ điển

拜

bàiHán-ViệtbáiTừ loạiđộng từ

vái, lạy; thăm hỏi, chúc (tỏ ý kính trọng); nhận làm thầy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 行礼致敬;拜访;结成某种关系

    春节的时候,我们去亲戚家拜年。

    chūnjié de shíhou, wǒmen qù qīnqi jiā bàinián.

    Dịp Tết, chúng tôi đến nhà họ hàng chúc Tết.

Cụm thường gặp

拜访 (thăm viếng) / 拜年 (chúc Tết) / 崇拜 (sùng bái)

Cách viết

拜

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.