拜
bàiHán-ViệtbáiTừ loạiđộng từ
vái, lạy; thăm hỏi, chúc (tỏ ý kính trọng); nhận làm thầy
Giải nghĩa & ví dụ
行礼致敬;拜访;结成某种关系
春节的时候,我们去亲戚家拜年。
chūnjié de shíhou, wǒmen qù qīnqi jiā bàinián.
Dịp Tết, chúng tôi đến nhà họ hàng chúc Tết.
Cụm thường gặp
拜访 (thăm viếng) / 拜年 (chúc Tết) / 崇拜 (sùng bái)
拜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.