做
Bính âmzuòHán-ViệttốTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1
làm; chế tạo
Giải nghĩa & ví dụ
进行某种活动;制造
我正在做作业。
wǒ zhèngzài zuò zuòyè.
Tôi đang làm bài tập.
Cụm thường gặp
做作业 (làm bài tập) / 做生意 (làm ăn buôn bán) / 做朋友 (làm bạn)
做
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 做. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.