Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzuòHán-ViệttốTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1

làm; chế tạo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 进行某种活动;制造

    我正在做作业。

    wǒ zhèngzài zuò zuòyè.

    Tôi đang làm bài tập.

Cụm thường gặp

做作业 (làm bài tập) / 做生意 (làm ăn buôn bán) / 做朋友 (làm bạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 做. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.