钻
Bính âmzuānHán-ViệttoànTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
chui; luồn; lách vào; khoan; đục lỗ; đào sâu; chuyên tâm nghiên cứu
Nghĩa theo từ loại
动
chui; luồn; lách vào
穿过或进入狭小的空间
老鼠一下子钻进了洞里。
lǎoshǔ yīxiàzi zuān jìn le dòng lǐ.
Con chuột chui tọt vào trong hang.
khoan; đục lỗ
用工具在物体上打孔
他在墙上钻了一个小孔。
tā zài qiáng shàng zuān le yīgè xiǎo kǒng.
Anh ấy khoan một cái lỗ nhỏ trên tường.
đào sâu; chuyên tâm nghiên cứu
深入地钻研、探求
他肯钻,所以学得特别快。
tā kěn zuān, suǒyǐ xué de tèbié kuài.
Anh ấy chịu khó đào sâu nên học rất nhanh.
Cụm thường gặp
钻空子 (lợi dụng sơ hở) / 钻研 (đào sâu nghiên cứu) / 钻进去 (chui vào trong)
钻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 钻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.