Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhùHán-ViệttrúcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

xây; xây đắp; xây dựng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 建造;修建

    村民们齐心协力筑起了一道防洪堤坝。

    cūnmín men qíxīn xiélì zhùqǐ le yí dào fánghóng dībà.

    Dân làng đồng lòng chung sức xây nên một con đê chống lũ.

Cụm thường gặp

筑路架桥 (làm đường bắc cầu) / 筑起城墙 (xây nên tường thành) / 筑巢 (làm tổ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 筑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.