Bỏ qua điều hướng
Từ điển

枕头

Bính âmzhěntouHán-Việtchẩm đầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

cái gối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 睡觉时垫在头下的用品

    这个枕头又软又舒服。

    zhège zhěntou yòu ruǎn yòu shūfu.

    Cái gối này vừa mềm vừa êm.

Cụm thường gặp

一个枕头 (một cái gối) / 靠枕头 (tựa gối) / 枕头套 (vỏ gối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 枕头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.