兆头
Bính âmzhàotouHán-Việttriệu đầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
điềm báo, điềm, dấu hiệu báo trước (điều tốt hoặc xấu)
Giải nghĩa & ví dụ
事前显露出来的迹象;预兆
喜鹊登门,人们认为是个好兆头。
xǐquè dēngmén, rénmen rènwéi shì gè hǎo zhàotou.
Chim khách đến nhà, người ta cho rằng đó là một điềm lành.
Cụm thường gặp
好兆头 (điềm lành) / 不祥的兆头 (điềm chẳng lành) / 吉利兆头 (điềm may mắn)
兆
头
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 兆头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.