Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhàHán-ViệttráTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ép; vắt (lấy nước, dầu); vắt kiệt; bóc lột

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ép; vắt (lấy nước, dầu)

    用力压出物体里的汁液或油

    他每天早上榨一杯新鲜果汁。

    tā měitiān zǎoshang zhà yì bēi xīnxiān guǒzhī.

    Sáng nào anh cũng ép một ly nước trái cây tươi.

  2. vắt kiệt; bóc lột

    比喻残酷地剥削、压榨

    黑心工厂拼命榨取工人的血汗。

    hēixīn gōngchǎng pīnmìng zhàqǔ gōngrén de xuèhàn.

    Nhà máy đen tối ra sức bóc lột mồ hôi nước mắt của công nhân.

Cụm thường gặp

榨油 (ép dầu) / 榨果汁 (ép nước trái cây) / 榨取血汗 (vắt kiệt mồ hôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 榨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.