Bỏ qua điều hướng
Từ điển

遭殃

Bính âmzāoyāngHán-Việttao ươngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

gặp tai họa; gặp nạn; bị vạ lây; chịu khổ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 遭受灾祸、祸害

    洪水一来,沿岸的农田都遭殃了。

    hóngshuǐ yī lái, yán'àn de nóngtián dōu zāoyāng le.

    Lũ lụt ập đến, ruộng đồng ven bờ đều gặp nạn.

Cụm thường gặp

跟着遭殃 (bị vạ lây) / 百姓遭殃 (dân chúng gặp nạn) / 让人遭殃 (khiến người ta chịu vạ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 遭殃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.