誉
yùHán-ViệtdựTừ loạidanh từ, động từ
tiếng tốt, danh tiếng, danh dự; khen ngợi
Giải nghĩa & ví dụ
名声;称赞
这家公司在市场上信誉很好。
zhè jiā gōngsī zài shìchǎng shang xìnyù hěn hǎo.
Công ty này có uy tín rất tốt trên thị trường.
Cụm thường gặp
荣誉 (vinh dự) / 美誉 (danh tiếng tốt) / 名誉 (danh dự)
誉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 誉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.