Bỏ qua điều hướng
Từ điển

誉

yùHán-ViệtdựTừ loạidanh từ, động từ

tiếng tốt, danh tiếng, danh dự; khen ngợi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 名声;称赞

    这家公司在市场上信誉很好。

    zhè jiā gōngsī zài shìchǎng shang xìnyù hěn hǎo.

    Công ty này có uy tín rất tốt trên thị trường.

Cụm thường gặp

荣誉 (vinh dự) / 美誉 (danh tiếng tốt) / 名誉 (danh dự)

Cách viết

誉

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 誉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.