Bỏ qua điều hướng
Từ điển

耀

yàoHán-ViệtdiệuTừ loạiđộng từ, tính từ

chiếu sáng, chói lọi; vinh quang, vẻ vang; khoe, phô trương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 照射;光荣;显示

    阳光照耀着大地。

    yángguāng zhàoyào zhe dàdì.

    Ánh nắng chiếu rọi khắp mặt đất.

Cụm thường gặp

夸耀 (khoe khoang) / 荣耀 (vinh quang) / 炫耀 (khoe khoang)

Cách viết

耀

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 耀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.