耀
yàoHán-ViệtdiệuTừ loạiđộng từ, tính từ
chiếu sáng, chói lọi; vinh quang, vẻ vang; khoe, phô trương
Giải nghĩa & ví dụ
照射;光荣;显示
阳光照耀着大地。
yángguāng zhàoyào zhe dàdì.
Ánh nắng chiếu rọi khắp mặt đất.
Cụm thường gặp
夸耀 (khoe khoang) / 荣耀 (vinh quang) / 炫耀 (khoe khoang)
耀
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 耀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.