Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệttuTừ loạitrợ động từHSK 3.0cấp 7-9

cần, phải, cần phải

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 必得;应当

    学习外语须持之以恒。

    xuéxí wàiyǔ xū chí zhī yǐ héng.

    Học ngoại ngữ cần phải kiên trì bền bỉ.

Cụm thường gặp

务须遵守 (nhất thiết phải tuân thủ) / 须提前预约 (cần đặt trước) / 无须担心 (không cần lo lắng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 须. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.