Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxièHán-ViệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dỡ (hàng); tháo (bộ phận); trút bỏ (trách nhiệm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把东西搬下、拆开取下;解除、推卸

    工人们正忙着从卡车上卸货。

    gōngrénmen zhèng mángzhe cóng kǎchē shàng xiè huò.

    Công nhân đang bận rộn dỡ hàng từ xe tải xuống.

Cụm thường gặp

卸货 (dỡ hàng) / 卸下重担 (trút bỏ gánh nặng) / 卸零件 (tháo linh kiện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 卸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.