Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiéHán-ViệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

tà; gian tà, bất chính; (kỳ quái, khác thường)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不正当的,邪恶的;也指奇怪反常

    我们要用正气压倒一切邪气。

    wǒmen yào yòng zhèngqì yādǎo yíqiè xiéqì.

    Chúng ta phải dùng chính khí áp đảo mọi tà khí.

Cụm thường gặp

邪门歪道 (tà môn ngoại đạo) / 一股邪气 (một luồng tà khí) / 改邪归正 (cải tà quy chính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 邪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.