削
Bính âmxiāoHán-ViệttướcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
gọt; bào; vót (dùng dao lạng bỏ lớp ngoài)
Giải nghĩa & ví dụ
用刀斜着去掉物体的表层
她正在用刀削苹果皮。
tā zhèngzài yòng dāo xiāo píngguǒ pí.
Cô ấy đang dùng dao gọt vỏ táo.
Cụm thường gặp
削苹果 (gọt táo) / 削铅笔 (gọt bút chì) / 削皮 (gọt vỏ)
削
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 削. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.