Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiāoHán-ViệttướcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

gọt; bào; vót (dùng dao lạng bỏ lớp ngoài)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用刀斜着去掉物体的表层

    她正在用刀削苹果皮。

    tā zhèngzài yòng dāo xiāo píngguǒ pí.

    Cô ấy đang dùng dao gọt vỏ táo.

Cụm thường gặp

削苹果 (gọt táo) / 削铅笔 (gọt bút chì) / 削皮 (gọt vỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 削. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.