嫌
Bính âmxiánHán-ViệthiềmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
chê, ngại, không thích (vì không vừa ý)
Giải nghĩa & ví dụ
厌恶;因不满意而挑剔
他嫌这里太吵,就搬走了。
tā xián zhèlǐ tài chǎo, jiù bānzǒu le.
Anh ấy chê ở đây quá ồn nên chuyển đi rồi.
Cụm thường gặp
嫌麻烦 (ngại phiền) / 嫌弃 (chê bai ruồng bỏ) / 嫌贵 (chê đắt)
嫌
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 嫌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.