Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiánHán-ViệthiềmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

chê, ngại, không thích (vì không vừa ý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 厌恶;因不满意而挑剔

    他嫌这里太吵,就搬走了。

    tā xián zhèlǐ tài chǎo, jiù bānzǒu le.

    Anh ấy chê ở đây quá ồn nên chuyển đi rồi.

Cụm thường gặp

嫌麻烦 (ngại phiền) / 嫌弃 (chê bai ruồng bỏ) / 嫌贵 (chê đắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 嫌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.