席
Bính âmxíHán-ViệttịchTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 7-9
tiệc rượu; chỗ ngồi; chiếu (đồ trải); (lượng từ) dùng đếm cuộc chuyện trò, bàn tiệc
Nghĩa theo từ loại
名
tiệc rượu; chỗ ngồi; chiếu (đồ trải)
座位;宴席;用竹苇编成的铺垫物
宴席上摆满了丰盛的菜肴。
yànxí shàng bǎimǎn le fēngshèng de càiyáo.
Trên bàn tiệc bày đầy những món ăn thịnh soạn.
量
(lượng từ) dùng đếm cuộc chuyện trò, bàn tiệc
用于成套的话语或酒席
老师的一席话让我深受启发。
lǎoshī de yì xí huà ràng wǒ shēn shòu qǐfā.
Những lời của thầy khiến tôi được khai sáng sâu sắc.
Cụm thường gặp
酒席 (bàn tiệc rượu) / 一席话 (một bài phát biểu) / 一席之地 (một chỗ đứng)
席
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 席. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.