Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmwánHán-ViệthoànTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 7-9

viên (vật nhỏ tròn); thuốc viên; viên (lượng từ cho thuốc dạng viên)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. viên (vật nhỏ tròn); thuốc viên

    小而圆的东西;中成药的丸剂

    医生给他开了一种中药丸。

    yīshēng gěi tā kāi le yì zhǒng zhōngyào wán.

    Bác sĩ kê cho anh ấy một loại thuốc viên đông y.

  1. viên (lượng từ cho thuốc dạng viên)

    用于丸状药物的量词

    每次服用两丸,一日三次。

    měi cì fúyòng liǎng wán, yī rì sān cì.

    Mỗi lần uống hai viên, ngày ba lần.

Cụm thường gặp

一丸药 (một viên thuốc) / 中药丸 (thuốc viên đông y) / 服两丸 (uống hai viên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 丸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.