Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtđồTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bôi, phết, sơn (một lớp lên bề mặt); viết vẽ nguệch ngoạc; bôi xóa, gạch bỏ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bôi, phết, sơn (một lớp lên bề mặt)

    把颜料、油等抹在物体表面

    她在面包上涂了一层黄油。

    tā zài miànbāo shàng tú le yì céng huángyóu.

    Cô ấy phết một lớp bơ lên bánh mì.

  2. viết vẽ nguệch ngoạc; bôi xóa, gạch bỏ

    乱写乱画;抹掉、改动字迹

    孩子在墙上乱涂乱画。

    háizi zài qiáng shàng luàn tú luàn huà.

    Đứa trẻ vẽ bậy nguệch ngoạc lên tường.

Cụm thường gặp

涂颜色 (tô màu) / 涂药膏 (bôi thuốc mỡ) / 涂改文字 (bôi sửa chữ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 涂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.