头衔
Bính âmtóuxiánHán-Việtđầu hàmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chức danh; chức hàm; tước hiệu
Giải nghĩa & ví dụ
指官衔、学衔等名义上的称号
他拥有教授和院长两个头衔。
tā yōngyǒu jiàoshòu hé yuànzhǎng liǎng gè tóuxián.
Ông ấy có hai chức danh: giáo sư và viện trưởng.
Cụm thường gặp
响亮的头衔 (chức danh oai) / 空头衔 (chức danh hão) / 授予头衔 (trao tước hiệu)
头
衔
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 头衔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.