头
Bính âmtouHán-ViệtđầuTừ loạihậu tốHSK 3.0cấp 5
hậu tố danh từ (đặt sau danh từ, động từ, tính từ)
Giải nghĩa & ví dụ
名词后缀,附着在词根后构成名词
桌子上有一块石头。
zhuōzi shàng yǒu yí kuài shítou.
Trên bàn có một hòn đá.
Cụm thường gặp
石头 (hòn đá) / 木头 (khúc gỗ) / 甜头 (vị ngọt, lợi ích)
头
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.