Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtouHán-ViệtđầuTừ loạihậu tốHSK 3.0cấp 5

hậu tố danh từ (đặt sau danh từ, động từ, tính từ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 名词后缀,附着在词根后构成名词

    桌子上有一块石头。

    zhuōzi shàng yǒu yí kuài shítou.

    Trên bàn có một hòn đá.

Cụm thường gặp

石头 (hòn đá) / 木头 (khúc gỗ) / 甜头 (vị ngọt, lợi ích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.