填
Bính âmtiánHán-ViệtđiềnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
điền, lấp, đổ đầy
Giải nghĩa & ví dụ
把空缺的地方塞满或补满;按要求写入
请把名字填在这里。
qǐng bǎ míngzì tián zài zhèlǐ.
Hãy điền tên vào đây.
Cụm thường gặp
填表格 (điền biểu mẫu) / 填空 (điền vào chỗ trống) / 填满 (lấp đầy)
填
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 填. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.