淘
Bính âmtáoHán-ViệtđàoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đãi; vo (gạo); nạo vét (loại bỏ tạp chất); săn lùng, lùng mua (đồ cũ, đồ hiếm)
Nghĩa theo từ loại
动
đãi; vo (gạo); nạo vét (loại bỏ tạp chất)
用水冲洗以除去杂质;从泥水中清除杂物
做饭前要先把米淘干净。
zuò fàn qián yào xiān bǎ mǐ táo gānjìng.
Trước khi nấu cơm phải vo gạo cho sạch.
săn lùng, lùng mua (đồ cũ, đồ hiếm)
花心思寻找、购买(旧货、便宜货等)
他喜欢在旧货市场淘宝贝。
tā xǐhuān zài jiùhuò shìchǎng táo bǎobèi.
Anh ấy thích săn lùng đồ quý ở chợ đồ cũ.
Cụm thường gặp
淘米 (vo gạo) / 淘金 (đãi vàng) / 淘旧货 (săn đồ cũ)
淘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 淘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.