淘汰
Bính âmtáotàiHán-Việtđào thảiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
đào thải, loại bỏ (cái cũ, cái không phù hợp); loại (đối thủ trong thi đấu)
Nghĩa theo từ loại
动
đào thải, loại bỏ (cái cũ, cái không phù hợp)
去掉不好的、不合适的,留下好的、合适的
这批设备已经被淘汰了。
zhè pī shèbèi yǐjīng bèi táotài le.
Lô thiết bị này đã bị đào thải rồi.
loại (đối thủ trong thi đấu)
在比赛中使被淘汰出局
我们队在半决赛被淘汰了。
wǒmen duì zài bànjuésài bèi táotài le.
Đội chúng tôi bị loại ở bán kết.
Cụm thường gặp
淘汰赛 (vòng đấu loại) / 被淘汰 (bị loại) / 优胜劣汰 (mạnh thắng yếu thua)
淘
汰