Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtāngHán-ViệtthangTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

canh; súp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用菜、肉等煮成的带汁食物

    妈妈做的汤真好喝。

    māma zuò de tāng zhēn hǎohē.

    Canh mẹ nấu thật ngon.

Cụm thường gặp

一碗汤 (một bát súp) / 喝汤 (uống canh) / 鸡汤 (canh gà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 汤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.