塌
Bính âmtāHán-ViệtthápTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
sập; đổ; sụp, lún xuống; yên lòng; tĩnh tâm (塌下心来)
Nghĩa theo từ loại
动
sập; đổ; sụp, lún xuống
倒下;陷下去。
大雨过后,那堵旧墙塌了。
dàyǔ guòhòu, nà dǔ jiù qiáng tā le.
Sau trận mưa lớn, bức tường cũ ấy đã sập.
yên lòng; tĩnh tâm (塌下心来)
使心情安定下来。
你要塌下心来好好复习。
nǐ yào tā xià xīn lái hǎohǎo fùxí.
Con phải tĩnh tâm lại mà ôn tập cho tử tế.
Cụm thường gặp
房子塌了 (nhà bị sập) / 塌下心来 (yên lòng lại) / 塌陷下去 (lún sụp xuống)
塌
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 塌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.