Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmsuīHán-ViệttuyTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 6

tuy; mặc dù

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 虽然;表示让步的连词,多用于书面语

    他虽年幼,却很懂事。

    tā suī niányòu, què hěn dǒngshì.

    Cậu bé tuy còn nhỏ nhưng rất hiểu chuyện.

Cụm thường gặp

虽败犹荣 (thua mà vẫn vinh) / 虽死犹生 (chết mà như còn sống) / 麻雀虽小 (chim sẻ tuy nhỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 虽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.