Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshuǎngHán-ViệtsảngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

mát mẻ; khoan khoái; dễ chịu; thẳng thắn; dứt khoát; sảng khoái (tính cách, lời nói); khỏe khoắn; dễ chịu (thường dùng phủ định 不爽)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mát mẻ; khoan khoái; dễ chịu

    清凉舒服

    秋天的傍晚,风吹在脸上很爽。

    qiūtiān de bàngwǎn, fēng chuī zài liǎn shàng hěn shuǎng.

    Chiều thu, gió thổi lên mặt mát rượi dễ chịu.

  2. thẳng thắn; dứt khoát; sảng khoái (tính cách, lời nói)

    直率;痛快

    他答应得很爽,一点也不含糊。

    tā dāying de hěn shuǎng, yìdiǎn yě bù hánhu.

    Anh ấy nhận lời rất dứt khoát, chẳng chút do dự.

  3. khỏe khoắn; dễ chịu (thường dùng phủ định 不爽)

    舒服;多用于否定,如身体不爽

    这几天他身体不爽,请了两天假。

    zhè jǐ tiān tā shēntǐ bù shuǎng, qǐng le liǎng tiān jià.

    Mấy hôm nay anh ấy trong người khó chịu, đã xin nghỉ hai ngày.

Cụm thường gặp

秋高气爽 (trời thu mát mẻ) / 直爽的人 (người thẳng tính) / 心里很爽 (trong lòng sảng khoái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 爽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.