梳
Bính âmshūHán-ViệtsơTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chải (tóc); gỡ, chải cho gọn
Giải nghĩa & ví dụ
用梳子整理头发等
她每天早上都要对着镜子梳头。
tā měitiān zǎoshang dōu yào duìzhe jìngzi shū tóu.
Mỗi sáng cô ấy đều soi gương chải đầu.
Cụm thường gặp
梳头发 (chải tóc) / 梳辫子 (tết bím tóc) / 梳成马尾 (chải thành đuôi ngựa)
梳
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 梳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.