使唤
Bính âmshǐhuanHán-Việtsử hoánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
sai bảo, sai khiến (người khác); điều khiển, sử dụng (công cụ, tay chân)
Giải nghĩa & ví dụ
差遣、支使别人做事;使用(工具、肢体等)
他把下属当佣人一样随意使唤。
tā bǎ xiàshǔ dàng yōngrén yíyàng suíyì shǐhuan.
Anh ta sai khiến cấp dưới tùy tiện như người hầu.
Cụm thường gặp
随意使唤 (tùy tiện sai khiến) / 使唤别人 (sai bảo người khác) / 不听使唤 (không nghe điều khiển)
使
唤
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 使唤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.