Bỏ qua điều hướng
Từ điển

湿

Bính âmshīHán-ViệtthấpTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

ướt; ẩm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 含有比正常状态多的水分

    下雨了,我的鞋子都湿了。

    xià yǔ le, wǒ de xiézi dōu shī le.

    Trời mưa rồi, giày của tôi đều ướt cả.

Cụm thường gặp

湿衣服 (quần áo ướt) / 地很湿 (đất rất ẩm ướt) / 湿透了 (ướt sũng)

Cách viết

湿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 湿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.