诗
Bính âmshīHán-ViệtthiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
thơ; thơ ca
Giải nghĩa & ví dụ
一种有节奏、押韵的文学体裁
他喜欢读古代的诗。
tā xǐhuan dú gǔdài de shī.
Anh ấy thích đọc thơ thời cổ đại.
Cụm thường gặp
一首诗 (một bài thơ) / 写诗 (làm thơ) / 古诗 (thơ cổ)
诗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 诗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.