Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshīHán-ViệtthiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

thơ; thơ ca

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种有节奏、押韵的文学体裁

    他喜欢读古代的诗。

    tā xǐhuan dú gǔdài de shī.

    Anh ấy thích đọc thơ thời cổ đại.

Cụm thường gặp

一首诗 (một bài thơ) / 写诗 (làm thơ) / 古诗 (thơ cổ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 诗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.