Bỏ qua điều hướng
Từ điển

使

Bính âmshǐHán-ViệtsửTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

khiến; làm cho

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 让;致使

    这件事使我很感动。

    zhè jiàn shì shǐ wǒ hěn gǎndòng.

    Chuyện này khiến tôi rất cảm động.

Cụm thường gặp

使人高兴 (làm người ta vui) / 使用工具 (khiến dùng công cụ) / 使大家满意 (làm mọi người hài lòng)

Cách viết

使

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 使. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.