Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshèngHán-ViệtthặngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

còn lại; dư ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 多出来;余下

    桌子上还剩一些菜。

    zhuōzi shàng hái shèng yìxiē cài.

    Trên bàn vẫn còn lại một ít thức ăn.

Cụm thường gặp

剩下饭菜 (còn lại thức ăn) / 剩很多 (còn lại nhiều) / 没剩什么 (chẳng còn gì)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 剩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.