剩
Bính âmshèngHán-ViệtthặngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
còn lại; dư ra
Giải nghĩa & ví dụ
多出来;余下
桌子上还剩一些菜。
zhuōzi shàng hái shèng yìxiē cài.
Trên bàn vẫn còn lại một ít thức ăn.
Cụm thường gặp
剩下饭菜 (còn lại thức ăn) / 剩很多 (còn lại nhiều) / 没剩什么 (chẳng còn gì)
剩
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 剩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.