Bỏ qua điều hướng
Từ điển

申

shēnHán-ViệtthânTừ loạiđộng từ

trình bày, nói rõ; xin, làm đơn xin

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 说明,陈述;申请

    她向一所外国大学申请了奖学金。

    tā xiàng yì suǒ wàiguó dàxué shēnqǐng le jiǎngxuéjīn.

    Cô ấy đã nộp đơn xin học bổng của một trường đại học nước ngoài.

Cụm thường gặp

申请 (xin) / 重申 (nhắc lại) / 申办 (xin đăng cai)

Cách viết

申

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 申. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.