申
shēnHán-ViệtthânTừ loạiđộng từ
trình bày, nói rõ; xin, làm đơn xin
Giải nghĩa & ví dụ
说明,陈述;申请
她向一所外国大学申请了奖学金。
tā xiàng yì suǒ wàiguó dàxué shēnqǐng le jiǎngxuéjīn.
Cô ấy đã nộp đơn xin học bổng của một trường đại học nước ngoài.
Cụm thường gặp
申请 (xin) / 重申 (nhắc lại) / 申办 (xin đăng cai)
申
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 申. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.