Bỏ qua điều hướng
Từ điển

涉

shèHán-ViệtthiệpTừ loạiđộng từ

liên quan, dính líu; lội (qua nước); trải qua

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 牵连,关联;蹚水过河;经历

    这个问题涉及很多方面。

    zhège wèntí shèjí hěn duō fāngmiàn.

    Vấn đề này liên quan đến nhiều mặt.

Cụm thường gặp

涉及 (liên quan đến) / 干涉 (can thiệp) / 交涉 (giao thiệp)

Cách viết

涉

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 涉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.