涉
shèHán-ViệtthiệpTừ loạiđộng từ
liên quan, dính líu; lội (qua nước); trải qua
Giải nghĩa & ví dụ
牵连,关联;蹚水过河;经历
这个问题涉及很多方面。
zhège wèntí shèjí hěn duō fāngmiàn.
Vấn đề này liên quan đến nhiều mặt.
Cụm thường gặp
涉及 (liên quan đến) / 干涉 (can thiệp) / 交涉 (giao thiệp)
涉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 涉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.