Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshànHán-ViệtphiếnTừ loạilượng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

cánh (lượng từ cho cửa, cửa sổ, tấm phẳng); cái quạt, vật quạt mát

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cánh (lượng từ cho cửa, cửa sổ, tấm phẳng)

    用于门、窗、屏风等

    房间里有两扇窗户。

    fángjiān lǐ yǒu liǎng shàn chuānghù.

    Trong phòng có hai cánh cửa sổ.

  1. cái quạt, vật quạt mát

    摇动生风取凉的用具

    她轻轻摇着手中的扇。

    tā qīngqīng yáo zhe shǒu zhōng de shàn.

    Cô ấy nhẹ nhàng phe phẩy chiếc quạt trong tay.

Cụm thường gặp

一扇门 (một cánh cửa) / 两扇窗 (hai cánh cửa sổ) / 一扇屏风 (một tấm bình phong)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 扇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.