Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshǎnHán-ViệtthiểmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

lóe sáng, lấp lánh, chớp lên; né, tránh, lách người sang một bên

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lóe sáng, lấp lánh, chớp lên

    光亮突然显现或忽明忽暗

    天边闪过一道亮光。

    tiānbiān shǎn guò yī dào liàngguāng.

    Bên chân trời lóe lên một tia sáng.

  2. né, tránh, lách người sang một bên

    侧身避让

    他往旁边一闪,躲过了球。

    tā wǎng pángbiān yī shǎn, duǒ guò le qiú.

    Anh ấy lách sang một bên, né được quả bóng.

Cụm thường gặp

闪光 (lóe sáng) / 闪开 (lách ra tránh ra) / 闪身 (né người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 闪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.