Bỏ qua điều hướng
Từ điển

区区

Bính âmqūqūHán-Việtkhu khuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

nhỏ mọn, ít ỏi, cỏn con (chỉ vẻn vẹn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容数量少或事物不重要

    区区小事,不必放在心上。

    qūqū xiǎoshì, búbì fàng zài xīnshàng.

    Chuyện cỏn con, chẳng cần phải để tâm.

Cụm thường gặp

区区小事 (chuyện cỏn con) / 区区几元 (vẻn vẹn vài đồng) / 区区之数 (con số ít ỏi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 区区. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.