区区
Bính âmqūqūHán-Việtkhu khuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
nhỏ mọn, ít ỏi, cỏn con (chỉ vẻn vẹn)
Giải nghĩa & ví dụ
形容数量少或事物不重要
区区小事,不必放在心上。
qūqū xiǎoshì, búbì fàng zài xīnshàng.
Chuyện cỏn con, chẳng cần phải để tâm.
Cụm thường gặp
区区小事 (chuyện cỏn con) / 区区几元 (vẻn vẹn vài đồng) / 区区之数 (con số ít ỏi)
区
区
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 区区. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.