Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtthủTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

lấy, rút (ra)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把东西拿到手

    我去银行取一点钱。

    wǒ qù yínháng qǔ yīdiǎn qián.

    Tôi đi ngân hàng rút một ít tiền.

Cụm thường gặp

取钱 (rút tiền) / 取行李 (lấy hành lý) / 取快递 (lấy bưu kiện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 取. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.