旗帜
Bính âmqízhìHán-Việtkỳ xíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cờ, ngọn cờ; ngọn cờ, biểu tượng, tấm gương (nghĩa bóng)
Nghĩa theo từ loại
名
cờ, ngọn cờ
旗子的总称
广场上飘扬着五颜六色的旗帜。
guǎngchǎng shàng piāoyángzhe wǔyán-liùsè de qízhì.
Trên quảng trường phấp phới những lá cờ đủ màu sắc.
ngọn cờ, biểu tượng, tấm gương (nghĩa bóng)
比喻榜样或有代表性的思想、力量
他始终高举改革的旗帜。
tā shǐzhōng gāojǔ gǎigé de qízhì.
Ông luôn giương cao ngọn cờ cải cách.
Cụm thường gặp
鲜艳的旗帜 (lá cờ rực rỡ) / 高举旗帜 (giương cao ngọn cờ) / 旗帜鲜明 (lập trường rõ ràng)
旗
帜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 旗帜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.