Bỏ qua điều hướng
Từ điển

旗帜

Bính âmqízhìHán-Việtkỳ xíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cờ, ngọn cờ; ngọn cờ, biểu tượng, tấm gương (nghĩa bóng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cờ, ngọn cờ

    旗子的总称

    广场上飘扬着五颜六色的旗帜。

    guǎngchǎng shàng piāoyángzhe wǔyán-liùsè de qízhì.

    Trên quảng trường phấp phới những lá cờ đủ màu sắc.

  2. ngọn cờ, biểu tượng, tấm gương (nghĩa bóng)

    比喻榜样或有代表性的思想、力量

    他始终高举改革的旗帜。

    tā shǐzhōng gāojǔ gǎigé de qízhì.

    Ông luôn giương cao ngọn cờ cải cách.

Cụm thường gặp

鲜艳的旗帜 (lá cờ rực rỡ) / 高举旗帜 (giương cao ngọn cờ) / 旗帜鲜明 (lập trường rõ ràng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 旗帜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.