Bỏ qua điều hướng
Từ điển

锦旗

Bính âmjǐnqíHán-Việtcẩm kỳTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cờ gấm, cờ thưởng (dùng để biểu dương hoặc cảm tạ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用彩色绸缎制成、表示奖励或感谢的旗子

    病人家属送来一面锦旗表示感谢。

    bìngrén jiāshǔ sòng lái yí miàn jǐnqí biǎoshì gǎnxiè.

    Người nhà bệnh nhân mang đến một lá cờ gấm để tỏ lòng cảm ơn.

Cụm thường gặp

赠送锦旗 (tặng cờ gấm) / 一面锦旗 (một lá cờ thưởng) / 锦旗致谢 (tặng cờ cảm tạ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 锦旗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.