Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqiāoHán-ViệtxaoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

gõ, đập, đánh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用手或东西打物体使其发声

    有人在敲门,你去看看。

    yǒurén zài qiāo mén, nǐ qù kànkan.

    Có người đang gõ cửa, bạn ra xem thử.

Cụm thường gặp

敲门 (gõ cửa) / 敲鼓 (đánh trống) / 轻轻敲 (gõ nhẹ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 敲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.