Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệttấtTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

sơn; chất sơn phủ bề mặt; quét sơn; sơn phủ lên bề mặt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sơn; chất sơn phủ bề mặt

    涂在器物表面的有色涂料

    这扇门上的漆已经掉了。

    zhè shàn mén shàng de qī yǐjīng diào le.

    Lớp sơn trên cánh cửa này đã bong ra.

  1. quét sơn; sơn phủ lên bề mặt

    把漆涂在物体上

    他把栅栏漆成了白色。

    tā bǎ zhàlan qī chéng le báisè.

    Anh ấy sơn hàng rào thành màu trắng.

Cụm thường gặp

刷漆 (quét sơn) / 一层漆 (một lớp sơn) / 漆家具 (sơn đồ gỗ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 漆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.