棋
qíHán-ViệtkỳTừ loạidanh từ
cờ; quân cờ
Giải nghĩa & ví dụ
文娱项目的一类;棋子
爷爷每天下午都和朋友下棋。
yéye měitiān xiàwǔ dōu hé péngyou xiàqí.
Chiều nào ông cũng chơi cờ với bạn.
Cụm thường gặp
棋子 (quân cờ) / 围棋 (cờ vây) / 象棋 (cờ tướng)
棋
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 棋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.