Bỏ qua điều hướng
Từ điển

棋

qíHán-ViệtkỳTừ loạidanh từ

cờ; quân cờ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 文娱项目的一类;棋子

    爷爷每天下午都和朋友下棋。

    yéye měitiān xiàwǔ dōu hé péngyou xiàqí.

    Chiều nào ông cũng chơi cờ với bạn.

Cụm thường gặp

棋子 (quân cờ) / 围棋 (cờ vây) / 象棋 (cờ tướng)

Cách viết

棋

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 棋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.