Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtphổTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

bản nhạc; sổ ghi chép có hệ thống; (khẩu ngữ) sự chắc chắn, mức độ nắm bắt; phổ nhạc; soạn thành khúc nhạc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bản nhạc; sổ ghi chép có hệ thống; (khẩu ngữ) sự chắc chắn, mức độ nắm bắt

    按事物类别系统编排的表册;乐谱;比喻大致的把握

    他照着乐谱弹奏钢琴。

    tā zhào zhe yuèpǔ tánzòu gāngqín.

    Anh ấy dựa theo bản nhạc chơi piano.

  1. phổ nhạc; soạn thành khúc nhạc

    为歌词配曲;编写乐曲

    作曲家为这首诗谱了曲。

    zuòqǔjiā wèi zhè shǒu shī pǔ le qǔ.

    Nhà soạn nhạc đã phổ nhạc cho bài thơ này.

Cụm thường gặp

乐谱 (bản nhạc) / 谱曲 (soạn nhạc) / 心里没谱 (trong lòng không chắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 谱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.