Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtphaTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6

dốc; sườn dốc; triền dốc; dốc; nghiêng; xiên

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dốc; sườn dốc; triền dốc

    地面倾斜的地方

    汽车缓缓爬上了山坡。

    qìchē huǎnhuǎn pá shàngle shānpō.

    Chiếc xe từ từ leo lên sườn núi.

  1. dốc; nghiêng; xiên

    倾斜不平的

    这块地有点儿坡。

    zhè kuài dì yǒudiǎnr pō.

    Mảnh đất này hơi dốc.

Cụm thường gặp

山坡 (sườn núi) / 上坡 (lên dốc) / 陡坡 (dốc đứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 坡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.