飘
Bính âmpiāoHán-ViệtphiêuTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6
bay, phất phơ, bay bổng (trong không trung); bồng bềnh, lâng lâng, không vững (dáng đi, tâm trạng)
Nghĩa theo từ loại
动
bay, phất phơ, bay bổng (trong không trung)
随风摇动或飞扬
红旗在空中随风飘扬。
hóngqí zài kōngzhōng suí fēng piāoyáng.
Lá cờ đỏ phấp phới bay trong không trung.
形
bồng bềnh, lâng lâng, không vững (dáng đi, tâm trạng)
形容轻浮、不踏实、不稳
他最近有点飘,做事不踏实。
tā zuìjìn yǒudiǎn piāo, zuòshì bù tàshi.
Dạo này anh ấy hơi lâng lâng tự mãn, làm việc thiếu chắc chắn.
Cụm thường gặp
随风飘 (bay theo gió) / 飘动的旗帜 (lá cờ phấp phới) / 雪花飘落 (bông tuyết rơi lả tả)
飘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 飘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.