陪
Bính âmpéiHán-ViệtbồiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
đi cùng; bầu bạn; tiếp
Giải nghĩa & ví dụ
陪伴;从旁协助
周末我陪妈妈去医院。
zhōumò wǒ péi māma qù yīyuàn.
Cuối tuần tôi đưa mẹ đi bệnh viện.
Cụm thường gặp
陪我去 (đi cùng tôi) / 陪朋友 (đi cùng bạn) / 陪着孩子 (ở bên cạnh con)
陪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 陪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.